Ôn tập các số đến 100000 – Toán lớp 4

Ôn tập các số đến 100000 – Toán lớp 4. Qua bài này giúp các em học sinh biết cách đọc, viết các số đến 100000. Hiểu và phân tích được cấu tạo số.



Toán lớp 4 – Chương trình Học trực tuyến dành cho học sinh lớp 4.

1. Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng.

a. Cách đọc số:

VD:

– 83251: tám mươi ba nghìn hai trăm năm mươi mốt.

– 70201: bảy mươi nghìn hai trăm linh hai.

b. Cách viết số:

– Tám chục nghìn không trăm linh một: 80001

– Tám mươi ba nghìn hai trăm năm mươi mốt: 83251

c. Quan hệ giữa các hàng liền kề:

– 1 chục = 10 đơn vị

– 1 trăm = 10 chục

2. Thực hành ôn tập các số đến 100000

Bài 1 (SGKToán lớp 4 trang 3)

a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:

Ôn tập các số 100000

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36 000 ; 37 000 ; … ; … ; … ; 41 000 ; …

Phân tích đề bài:

a) Hai vạch cạnh nhau trên tia số hơn kém nhau 10 000 đơn vị.

b) Hai số liền nhau của dãy số trên hơn kém nhau 1000 đơn vị.

Bài giải


a)
Tia số
b) 36000 ; 37000 ; 38000 ; 39000 ; 40000 ; 41000 ; 42000.

Xem chi tiết

 

Bài 2 (SGK trang 3 Toán lớp 4)

Viết theo mẫu:

Đọc các số đến 100000

Phân tích đề toán:

Đọc (hoặc viết) các số tự nhiên theo thứ tự từ trái sang phải.

Bài giải


Bài tập 3 toán 4 trang 4
Xem chi tiết

 


Bài tập 3 (SGK trang 3 Toán lớp 4)

a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.

Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

b) Viết theo mẫu:

Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

7000 + 300 + 50 + 1                                       

6000 + 200 + 3

6000 + 200 + 30                                             

5000 + 2

Phân tích đề bài:

– Xác định giá trị của mỗi chữ số theo các hàng.

– Viết số đã dưới dưới dạng tổng tương tự như ví dụ mẫu.

Bài giải


a)           9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

              3082 = 3000 + 80 +2

              7006 = 7000 + 6

b)          7000 + 300 + 50 + 1 = 7351

              6000 + 200 + 3 = 6203

              6000 + 200 + 30 = 6230

              5000 + 2 = 5002

Xem chi tiết

 

Bài tập 4 (SGK trang 4 Toán lớp 4)

Tính chu vi các hình sau:

Tính chu vi các hình tứ giácPhân tích đề toán:

Để tính chu vi các hình trên ta dùng các công thức sau:

– Chu vi hình tứ giác = Tổng độ dài 4 cạnh

– Chu vi hình chữ nhật = (dài + rộng) x 2

– Chu vi hình vuông = Độ dài một cạnh x 4

Bài giải

 

Chu vi hình tứ giác ABCD là:

6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(4 + 8) × 2 = 24 (cm)

Chu vi hình vuông GHIK là:

5 × 4 = 20 (cm)

Xem chi tiết

Toán 4

Bài tiếp theo:Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo)